MENU
Trang chủ Biểu Mẫu Giấy uỷ quyền tiếng anh

Giấy uỷ quyền tiếng anh

Giấy uỷ quyền tiếng anh là gì

Giấy uỷ quyền tiếng anh là giấy uỷ quyền được sử dụng khi có giao dịch giữa hai hoặc nhiều cá nhân, trong đó có ít nhất 01 bên là người nước ngoài, sử dụng Tiếng Anh. Giấy uỷ quyền tiếng anh bao gồm tiếng việt và tiếng anh nhằm mục đích cho cả hai bên hiểu được nội dung của giấy uỷ quyền.

Trong bài viết này Luật Ba Miền chia sẻ cho các bạn mẫu giấy uỷ quyền tiếng anh song ngữ (tiếng việt và tiếng anh) để bạn tham khả, áp dụng khi bạn cần.

giay uy quyen tieng anh

Mẫu giấy uỷ quyền tiếng anh

mau giay uy quyen tieng anh

Bạn có thể tải giấy uỷ quyền tiếng anh tại đây

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, dated:…………………………….

GIẤY ỦY QUYỀN/POWER OF ATTORNEY

V/v giao, nhận chứng từ/Delivering and receiving payment document

– Căn cứ Bộ Luật Dân Sự nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam ban hành năm 2015.

Pursuant to the Civil Code of the Socialist Republic of Vietnam issued on 2015

– Căn cứ vào các văn bản pháp luật hiện hành.

Pursuant to current Laws.

I/ BÊN ỦY QUYỀN/Mandator (“hereinafter referred to as “We”)

Họ và tên/Full Name:…………………………………………………………………………………………………………………

Số Hộ chiếu/CMND:………………………………………………………………………………………………………………….

Passport/ID Number :………………………………………………………………………………………………………………..

Ngày cấp/Dated:……………………………………………………  Nơicấp/Issued at:………………………………………

Quốc tịch/Nationality:……………………………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ thường trú/ermanent Address:………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ thư điện tử/E-mail Address………………………………………………………………………………………………

Là chủ tài khoản số:…………………………………………………………………………………………………………………..

Being the owner of Account Number(s):……………………………………………………………………………………….

II/ Bên được ủy quyền (Bên B)/Authorized Party (hereinafter referred to as “Party B”):

Người đại diện/Representative:……………………………………………………………………………………………………

Chức vụ/Position:……………………………………………………………………………………………………………………..

Địa chỉ/Address:………………………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại/Phone Number:…………………………………………………………………………………………………………

Số Fax/Fax Number:………………………………………………………………………………………………………………….

III/ Nội dung ủy quyền/ Content of Authorization:

Bao gồm nôi dung  giữa hai bên thỏa thuận, phạm vi ủy quyền như thế nào cũng được hai bên thỏa thuận và điền tiếp vào hợp đồng ủy quyền

IV/ Thời hạn ủy quyền/ Period of Authorization:

– Giấy ủy quyền này không hủy ngang và có hiệu lực từ ngày ký đến ngày đăng ký lại./This Authorization is irrevocable and effective as from the signing date to the date of re-registration.-

– Giấy ủy quyền này được lập thành 02 (hai) bản. Mỗi bên giữ một bản có hiệu lực như nhau. Trong trường hợp có sự hiểu không đồng nhất giữa ngôn ngữ tiếng Việt và tiếng Anh thì tiếng Việt được ưu tiên./This Authorization shall be made into two (02) copies. Each party keeps one ,copy of equal validity. In case of having any conflict between Vietnamese and English language, Vietnamese shall be prevailed.

Xác nhận của Phòng Giao dịch KH Cá nhân/Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Confirmation of Individual Service Division or the relevant departments

Bên ủy quyền/The Mandator                Bên được ủy quyền/For and on Behalf of the Authorized Party

Trên đây là mấy giấy uỷ quyền tiếng anh hay song ngữ giúp bạn nhanh chóng có được giấy uỷ quyền ưng ý trong khi cần. Nếu bạn còn thắc mắc hãy liên hệ với tổng đài tư vấn của Luật Ba Miền chúng tôi ngay nhé.

Rate this post